gà nước

Học thuật
Thân thiện
gà nước

Một con gà nước đang kiếm ăn ở bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim đồng lớn, hình dạng giống : "Gà nước" tên gọi một loài chim sốngvùng đồng ruộng, kích thước lớn dáng vẻ bên ngoài tương tự như con .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cánh đồng lúa, một con gà nước đang kiếm mồi.
    • Tiếng kêu của gà nước vang lên trong đêm yên tĩnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhanh như gà nước": Thành ngữ so sánh để chỉ sự nhanh nhẹn, lẹ làng.
    • Cậu ấy chạy nhanh như gà nước vậy.
Biến thể từ gần giống
  • Chim đồng: Từ chung chỉ các loài chim sốngđồng ruộng.
  • Gà đồng: Cách gọi khác có thể dùng để chỉ loài chim này hoặc các loài tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Râle: Tên gọi theo tiếng Pháp, dùng trong phân loại động vật học.
  • Poule d'eau: Tên gọi khác theo tiếng Pháp, nghĩa là "gà nước".
Thành ngữ liên quan
  • "Gà nước non gan": Thành ngữ ám chỉ người có vẻ ngoài cứng cỏi nhưng bên trong lại nhút nhát, yếu đuối.
    • Đừng tưởng to con mạnh, thực ranước non gan lắm.
gà nước

Một con gà nước đang kiếm ăn ở bờ ao.

  1. (đph) Loài chim đồng lớn, hình dạng giống .

Từ gần giống

Từ chứa "gà nước"